失

シツ/うしな-う

Kanji thứ 70 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Lose / mistake

Mất / Nhầm lẫn

Số nét

5

Bộ n

大

đại

Cấu trúc

⿻𠂉大

Cách đọc

On’yomi
シツ
Kun’yomi
うしな-う

Gợi nhớ

Một người đang đánh rơi vật gì đó từ tay.

Từ ví dụ

  • 失う うしなう

    To lose

    Mất đi

  • 失礼 しつれい

    Excuse me / Rude

    Xin lỗi / Thất lễ

  • 失敗 しっぱい

    Failure

    Thất bại

Kanji N3 khác