園
エン/その
Kanji thứ 243 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Park / Garden
Công viên / Vườn
Số nét
13
Bộ n
囗
vi
Cấu trúc
⿴囗袁
Cách đọc
- On’yomi
- エン
- Kun’yomi
- その
Gợi nhớ
Mảnh đất bao quanh đầy cây cối tạo thành công viên.
Từ ví dụ
公園 こうえん
Park
Công viên
動物園 どうぶつえん
Zoo
Vườn thú
庭園 ていえん
Garden / Park
Vườn