零
レイ/こぼ(す)・こぼ(れる)
Kanji thứ 352 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
zero; spill; frost
số không; đổ; sương giá
Số nét
13
Bộ n
雨
Vũ
Cấu trúc
⿱雨令
Cách đọc
- On’yomi
- レイ
- Kun’yomi
- こぼ(す)・こぼ(れる)
Gợi nhớ
Mưa và lệnh truyền khiến mọi thứ đổ tràn và đóng sương.
Từ ví dụ
零 れい
zero
số không
零下 れいか
below zero
dưới không độ
零度 れいど
zero degrees
không độ