鋭
エイ/するど(い)
Kanji thứ 326 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
sharp; acute; keen
sắc; nhọn; sắc bén
Số nét
15
Bộ n
金
kim
Cấu trúc
⿰金兑
Cách đọc
- On’yomi
- エイ
- Kun’yomi
- するど(い)
Gợi nhớ
Kim loại có điểm nhọn, sắc bén và cấp bách.
Từ ví dụ
鋭い するどい
sharp; keen
sắc; nhạy bén
鋭利 えいり
sharp; pointed
sắc bén; nhọn
鋭角 えいかく
acute angle
góc nhọn