金
キン・コン/かね・かな
Kanji thứ 27 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
Gold / money
Vàng; tiền
Số nét
8
Bộ n
金
kim
Cấu trúc
⿱𫢉䒑
Cách đọc
- On’yomi
- キン・コン
- Kun’yomi
- かね・かな
Gợi nhớ
Một mái nhà che chở những thỏi vàng trong lòng đất.
Từ ví dụ
お金 おかね
Money
Tiền
金曜日 きんようび
Friday
Thứ Sáu
金色 きんいろ
Gold color
Màu vàng