針
シン/はり
Kanji thứ 198 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
needle; pin; stitch
kim; ghim
Số nét
10
Bộ n
金
kim
Cấu trúc
⿰金十
Cách đọc
- On’yomi
- シン
- Kun’yomi
- はり
Gợi nhớ
Một miếng kim loại hình kim dùng để khâu.
Từ ví dụ
方針 ほうしん
policy
chính sách
針 はり
needle; hand (of clock)
cái kim; kim đồng hồ
針金 はりがね
wire
dây thép