粒
リュウ/つぶ
Kanji thứ 347 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
grain; particle; drop
hạt; mảnh nhỏ
Số nét
11
Bộ n
米
Mễ
Cấu trúc
⿰米立
Cách đọc
- On’yomi
- リュウ
- Kun’yomi
- つぶ
Gợi nhớ
Gạo đứng thẳng tạo thành những hạt hoặc mảnh nhỏ.
Từ ví dụ
粒 つぶ
grain; drop
hạt; giọt
米粒 こめつぶ
grain of rice
hạt gạo
粒子 りゅうし
particle
hạt nguyên tử