短
タン/みじか.い
Kanji thứ 151 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Short; brevity; fault; defect; weak point
ngắn; khuyết điểm
Số nét
12
Bộ n
矢
thỉ
Cấu trúc
⿰矢豆
Cách đọc
- On’yomi
- タン
- Kun’yomi
- みじか.い
Gợi nhớ
Một mũi tên đặt cạnh hạt đậu: một khoảng cách ngắn.
Từ ví dụ
短期 たんき
short-term
ngắn hạn
短気 たんき
short temper; quick temper
nóng tính
短気 たんき
short-tempered
nóng nảy