島
トウ/しま
Kanji thứ 4 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Island
Đảo
Số nét
10
Bộ n
山
sơn
Cấu trúc
⿹鳥山
Cách đọc
- On’yomi
- トウ
- Kun’yomi
- しま
Gợi nhớ
Một con chim nghỉ trên ngọn núi nhỏ giữa biển - đó là hòn đảo.
Từ ví dụ
島 しま
island
Đảo
島 しま
island
Đảo
半島 はんとう
peninsula
Bán đảo