勇

ユウ/いさ(む)

Kanji thứ 184 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

courage; brave; valor

dũng cảm; can đảm

Số nét

9

Bộ n

力

lực

Cấu trúc

⿱甬力

Cách đọc

On’yomi
ユウ
Kun’yomi
いさ(む)

Gợi nhớ

Một người đàn ông dũng cảm với sức mạnh thể hiện sự can đảm.

Từ ví dụ

  • 勇敢 ゆうかん

    brave

    dũng cảm

  • 勇気 ゆうき

    courage

    can đảm

  • 勇者 ゆうしゃ

    hero; brave person

    anh hùng

Kanji N2 khác