務
ム/つと-める
Kanji thứ 61 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Task / Duty / Serve
Nhiệm vụ / Công việc
Số nét
11
Bộ n
力
lực
Cấu trúc
⿸敄力
Cách đọc
- On’yomi
- ム
- Kun’yomi
- つと-める
Gợi nhớ
Dùng sức mạnh để hoàn thành nhiệm vụ chính thức.
Từ ví dụ
務める つとめる
To serve / work as
Đảm nhiệm
義務 ぎむ
Duty / Obligation
Nghĩa vụ
公務員 こうむいん
Civil servant / Government worker
Công chức