興

コウ・キョウ/おこ.る・おこ.す

Kanji thứ 57 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

entertain; revive; retrieve; interest; pleasure

giải trí; hưng phấn; niềm vui

Số nét

16

Bộ n

�

bộ cửu

Cấu trúc

⿳⿻𦥑同一八

Cách đọc

On’yomi
コウ・キョウ
Kun’yomi
おこ.る・おこ.す

Gợi nhớ

Nhiều bàn tay cùng nâng vật phẩm lên để giải trí cho đám đông.

Từ ví dụ

  • 興奮 こうふん

    excitement

    hưng phấn

  • 興亡 こうぼう

    rise and fall

    hưng vong

  • 復興 ふっこう

    reconstruction; revival

    phục hưng

Kanji N1 khác