架

カ/か.ける・か.かる

Kanji thứ 582 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

erect; frame; mount; support; shelf

dựng; khung; giá

Số nét

9

Bộ n

木

mộc

Cấu trúc

⿱加木

Cách đọc

On’yomi
カ
Kun’yomi
か.ける・か.かる

Gợi nhớ

Một cái cây lớn dựng lên khung và cầu.

Từ ví dụ

  • 架ける かける

    to span / construct

    bắc cầu; xây dựng

  • 架空 かくう

    fictitious / imaginary

    hư cấu

  • 十字架 じゅうじか

    cross

    thập tự giá

Kanji N1 khác