併
ヘイ/あわ.せる
Kanji thứ 583 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
join; get together; unite; collective
hợp nhất; chung
Số nét
8
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻并
Cách đọc
- On’yomi
- ヘイ
- Kun’yomi
- あわ.せる
Gợi nhớ
Một người mở lòng để hợp nhất và đoàn kết.
Từ ví dụ
併合 へいごう
annexation
sáp nhập
併用 へいよう
combined use
dùng chung
併記 へいき
writing together
ghi chép cùng nhau