覇
ハ・ハク/はたがしら
Kanji thứ 581 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
hegemony; supremacy; leadership; champion
bá quyền; thống trị
Số nét
19
Bộ n
覀
tây
Cấu trúc
⿱覀䩗
Cách đọc
- On’yomi
- ハ・ハク
- Kun’yomi
- はたがしら
Gợi nhớ
Mưa và da thuộc tượng trưng cho bá quyền và tối thượng.
Từ ví dụ
覇 は
hegemony / supremacy
bá quyền
覇権 はけん
hegemony
bá quyền
天下統一 てんかとういつ
national unification
thống nhất quốc gia