既
キ/すで.に
Kanji thứ 330 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
previously; already; long ago
trước đó; đã rồi; từ lâu
Số nét
10
Bộ n
无
vô
Cấu trúc
⿰艮旡
Cách đọc
- On’yomi
- キ
- Kun’yomi
- すで.に
Gợi nhớ
Một người quay đầu lại nhìn thì mọi chuyện đã xảy ra rồi.
Từ ví dụ
既に すでに
already / before
đã rồi
既存 きそん
existing
hiện có
既婚 きこん
married
đã kết hôn