銭
セン・ゼン/ぜに・すき
Kanji thứ 314 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
coin; .01 yen; money
đồng xu, tiền bạc
Số nét
14
Bộ n
金
kim
Cấu trúc
⿰金㦮
Cách đọc
- On’yomi
- セン・ゼン
- Kun’yomi
- ぜに・すき
Gợi nhớ
Kim loại nhỏ được dùng làm tiền tệ.
Từ ví dụ
銭湯 せんとう
public bath
nhà tắm công cộng
銭 ぜに
coin / money
đồng xu
金銭 きんせん
money / cash
tiền bạc