謄

トウ

Kanji thứ 1120 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

mimeograph; copy

bản sao; chép

Số nét

17

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰月誊

Cách đọc

On’yomi
トウ

Gợi nhớ

Từ ngữ và bàn tay kết hợp tạo nên một bản sao.

Từ ví dụ

  • 謄本 とうほん

    certified copy

    bản sao chứng thực

  • 転謄 てんとう

    recopying

    sao chép lại

  • 謄写 とうしゃ

    transcription

    sao chép

Kanji N1 khác