諾

ダク

Kanji thứ 719 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

consent; assent; agreement

sự đồng ý; thỏa thuận

Số nét

15

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言若

Cách đọc

On’yomi
ダク

Gợi nhớ

Lời nói và sự yếu đuối tạo nên sự đồng ý và thỏa thuận.

Từ ví dụ

  • 承諾 しょうだく

    consent / agreement

    sự đồng ý; thỏa thuận

  • 諾否 だくひ

    yes or no

    có hay không; đồng ý hay từ chối

  • 応諾 おうだく

    acceptance

    sự chấp nhận

Kanji N1 khác