臼

キュウ・グ/うす・うすづ.く

Kanji thứ 989 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

mortar

cối giã

Số nét

6

Bộ n

臼

bộ cựu

Cấu trúc

⿱𠀉彐

Cách đọc

On’yomi
キュウ・グ
Kun’yomi
うす・うすづ.く

Gợi nhớ

Một chiếc cối được dùng để giã ngũ cốc.

Từ ví dụ

  • 臼 うす

    mortar

    cối giã

  • 臼歯 きゅうし

    molar (tooth)

    răng hàm

  • 脱臼 だっきゅう

    dislocation (joint)

    trật khớp

Kanji N1 khác