膳
ゼン・セン/かしわ・すす.める・そな.える
Kanji thứ 906 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
small low table; tray
bàn nhỏ, khay ăn
Số nét
16
Bộ n
月
trăng
Cấu trúc
⿰月善
Cách đọc
- On’yomi
- ゼン・セン
- Kun’yomi
- かしわ・すす.める・そな.える
Gợi nhớ
Mặt trăng và sự tốt lành tạo nên cái bàn nhỏ hoặc khay.
Từ ví dụ
食膳 しょくぜん
meal tray / table
bàn ăn
御膳 ごぜん
meal (honorific)
bữa ăn (kính ngữ)
配膳 はいぜん
serving food
dọn thức ăn