看

カン/み.る

Kanji thứ 209 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

watch over; see

trông coi; nhìn

Số nét

9

Bộ n

目

mục

Cấu trúc

⿱龵目

Cách đọc

On’yomi
カン
Kun’yomi
み.る

Gợi nhớ

Một bàn tay trên con mắt để trông coi cẩn thận.

Từ ví dụ

  • 看護 かんご

    nursing

    điều dưỡng

  • 看護師 かんごし

    nurse

    y tá

  • 看護婦 かんごふ

    nurse (female)

    nữ y tá

Kanji N1 khác