洞
ドウ/ほら
Kanji thứ 479 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
den; cave; excavation
hang động; khai quật
Số nét
9
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵同
Cách đọc
- On’yomi
- ドウ
- Kun’yomi
- ほら
Gợi nhớ
Nước chảy vào hang động rồi tan ra.
Từ ví dụ
洞察 どうさつ
insight
sự sáng suốt.
洞窟 どうくつ
cave; cavern
hang động.
洞察力 どうさつりょく
insight; penetrating discernment
năng lực thấu hiểu.