没

ボツ・モツ/おぼ.れる・しず.む・ない

Kanji thứ 496 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

drown; sink; hide; fall into; disappear

chìm, đắm, biến mất

Số nét

7

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵殳

Cách đọc

On’yomi
ボツ・モツ
Kun’yomi
おぼ.れる・しず.む・ない

Gợi nhớ

Cú đánh dưới nước khiến mọi thứ chìm xuống.

Từ ví dụ

  • 没収 ぼっしゅう

    confiscation

    tịch thu

  • 没入 ぼつにゅう

    immersion / absorption

    đắm chìm / hấp thụ

  • 出没 しゅつぼつ

    appearing and disappearing

    xuất hiện và biến mất

Kanji N1 khác