暖

ダン・ノン/あたた.か・あたた.かい・あたた.まる・あたた.める

Kanji thứ 456 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

Warmth

sự ấm áp

Số nét

13

Bộ n

日

nhật

Cấu trúc

⿰日爰

Cách đọc

On’yomi
ダン・ノン
Kun’yomi
あたた.か・あたた.かい・あたた.まる・あたた.める

Gợi nhớ

Mặt trời xua tan cái lạnh và mang hơi ấm trở lại.

Từ ví dụ

  • 暖房 だんぼう

    heating

    hệ thống sưởi

  • 暖冬 だんとう

    mild winter

    mùa đông ấm áp

  • 温暖 おんだん

    warm

    ấm áp

Kanji N1 khác