暁
ギョウ・キョウ/あかつき・さと.る
Kanji thứ 790 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
daybreak; dawn; in the event
bình minh, rạng đông
Số nét
12
Bộ n
日
nhật
Cấu trúc
⿰日尭
Cách đọc
- On’yomi
- ギョウ・キョウ
- Kun’yomi
- あかつき・さと.る
Gợi nhớ
Mặt trời và sự bùng cháy là lúc bình minh.
Từ ví dụ
暁 あかつき
dawn
bình minh
暁光 ぎょうこう
dawn light
ánh bình minh
暁星 ぎょうせい
morning star
sao mai