旺
オウ/さかん
Kanji thứ 1024 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
flourishing; successful; beautiful; vigorous
thịnh vượng, rực rỡ
Số nét
8
Bộ n
日
nhật
Cấu trúc
⿰日王
Cách đọc
- On’yomi
- オウ
- Kun’yomi
- さかん
Gợi nhớ
Mặt trời và nhà vua kết hợp thể hiện sự thịnh vượng và mạnh mẽ.
Từ ví dụ
旺盛 おうせい
vigorous / flourishing
thịnh vượng, sung túc
旺盛 おうせい
robust (energy)
mạnh mẽ, dồi dào
旺盛 おうせい
lively / active
sinh động, sôi nổi