携
ケイ/たずさ.える・たずさ.わる
Kanji thứ 102 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
portable; carry (in hand); armed with; bring along
di động, mang theo
Số nét
13
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌隽
Cách đọc
- On’yomi
- ケイ
- Kun’yomi
- たずさ.える・たずさ.わる
Gợi nhớ
Một bàn tay với một con chim mang nó đi cùng - di động.
Từ ví dụ
携帯 けいたい
mobile phone
điện thoại di động
提携 ていけい
partnership; tie-up
hợp tác
連携 れんけい
cooperation; coordination; linkage
phối hợp