挨
アイ/ひら.く
Kanji thứ 584 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
approach; draw near; push open
tiếp cận; đẩy
Số nét
10
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌矣
Cách đọc
- On’yomi
- アイ
- Kun’yomi
- ひら.く
Gợi nhớ
Một bàn tay và người phụ nữ đang tiến lại gần.
Từ ví dụ
挨拶 あいさつ
greeting
lời chào
挨拶回り あいさつまわり
courtesy visits
thăm hỏi xã giao
挨拶状 あいさつじょう
greeting card
thiệp chúc mừng