軌

キ

Kanji thứ 578 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

rut; wheel; track; model; way of doing

đường ray; quỹ đạo

Số nét

9

Bộ n

車

xa

Cấu trúc

⿰車九

Cách đọc

On’yomi
キ

Gợi nhớ

Một chiếc xe và con số chín cùng chạy trên đường ray.

Từ ví dụ

  • 軌道 きどう

    orbit / track

    quỹ đạo

  • 軌跡 きせき

    trajectory / track

    quỹ tích

  • 常軌 じょうき

    normal course

    đường lối bình thường

Kanji N1 khác