扶
フ/たす.ける
Kanji thứ 684 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
aid; help; assist
hỗ trợ; giúp đỡ
Số nét
7
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌夫
Cách đọc
- On’yomi
- フ
- Kun’yomi
- たす.ける
Gợi nhớ
Một bàn tay và một người đàn ông cùng giúp đỡ và hỗ trợ.
Từ ví dụ
扶養 ふよう
supporting (dependents)
nuôi dưỡng / hỗ trợ
扶助 ふじょ
assistance / aid
hỗ trợ / cứu trợ
扶ける たすける
to help / aid
giúp đỡ