慶
ケイ/よろこ.び
Kanji thứ 610 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
jubilation; congratulate; rejoice; be happy
hoan hỉ; chúc mừng
Số nét
15
Bộ n
心
tâm
Cấu trúc
⿸广⿱⿱⿻𠃍⿰丨丨一⿳乛心夂
Cách đọc
- On’yomi
- ケイ
- Kun’yomi
- よろこ.び
Gợi nhớ
Trái tim và con hươu tạo nên sự hân hoan và chúc mừng.
Từ ví dụ
慶び よろこび
joy / celebration
niềm vui
慶事 けいじ
happy event
sự kiện vui
慶祝 けいしゅく
celebration
chúc mừng