悦
エツ/よろこ.ぶ・よろこ.ばす
Kanji thứ 857 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
ecstasy; joy; rapture
hân hoan; vui sướng
Số nét
10
Bộ n
忄
bộ tâm
Cấu trúc
⿰忄兑
Cách đọc
- On’yomi
- エツ
- Kun’yomi
- よろこ.ぶ・よろこ.ばす
Gợi nhớ
Một trái tim và sự trao đổi tạo nên cảm giác vui sướng tột độ.
Từ ví dụ
悦ぶ よろこぶ
to rejoice
vui mừng
喜悦 きえつ
joy / delight
hân hoan
愉悦 ゆえつ
delight / ecstasy
vui sướng