挫
ザ・サ/くじ.く・くじ.ける
Kanji thứ 863 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
crush; break; sprain; discourage
đè bẹp, làm nản lòng
Số nét
10
Bộ n
扌
bộ thủ
Cấu trúc
⿰扌坐
Cách đọc
- On’yomi
- ザ・サ
- Kun’yomi
- くじ.く・くじ.ける
Gợi nhớ
Bàn tay và chiếc ghế dùng để đè bẹp và làm nản lòng.
Từ ví dụ
挫く くじく
to sprain / thwart
bong gân
挫折 ざせつ
frustration / setback
thất bại
挫傷 ざしょう
sprain / contusion
vết thương