循
ジュン
Kanji thứ 894 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
sequential; follow
tuần tự; theo sau
Số nét
12
Bộ n
彳
bộ xích
Cấu trúc
⿰彳盾
Cách đọc
- On’yomi
- ジュン
Gợi nhớ
Một bước chân và chiếc khiên cùng đi theo trình tự.
Từ ví dụ
循環 じゅんかん
circulation
tuần hoàn
循環型 じゅんかんがた
recycling-oriented; cyclic type
loại tuần hoàn
好循環 こうじゅんかん
virtuous cycle; positive cycle
vòng lặp tốt