崩
ホウ/くず.れる・-くず.れ・くず.す
Kanji thứ 197 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
crumble; die; demolish; level
sụp đổ; tan rã
Số nét
11
Bộ n
山
bộ sơn
Cấu trúc
⿱山朋
Cách đọc
- On’yomi
- ホウ
- Kun’yomi
- くず.れる・-くず.れ・くず.す
Gợi nhớ
Một ngọn núi sụp đổ trở thành đống đổ nát.
Từ ví dụ
崩壊 ほうかい
collapse; breakdown
sự sụp đổ
雪崩 なだれ
avalanche
tuyết lở
山崩れ やまくずれ
landslide; mountain collapse
lở núi