岳

ガク/たけ

Kanji thứ 715 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

point; peak; mountain

đỉnh núi; ngọn núi

Số nét

8

Bộ n

山

sơn

Cấu trúc

⿱丘山

Cách đọc

On’yomi
ガク
Kun’yomi
たけ

Gợi nhớ

Một ngọn đồi trên núi vươn tới đỉnh cao.

Từ ví dụ

  • 岳 だけ

    peak / mountain

    Đỉnh núi

  • 岳父 がくふ

    father-in-law

    Bố vợ

  • 山岳 さんがく

    mountains

    Núi non

Kanji N1 khác