嫡

チャク・テキ

Kanji thứ 1089 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

legitimate wife; direct descent (non-bastard)

vợ chính thức; dòng dõi trực hệ

Số nét

14

Bộ n

女

nữ

Cấu trúc

⿰女啇

Cách đọc

On’yomi
チャク・テキ

Gợi nhớ

Một người phụ nữ và sự đúng đắn đó là người vợ chính thức.

Từ ví dụ

  • 嫡子 ちゃくし

    legitimate son

    con chính thất

  • 嫡流 ちゃくりゅう

    main line / direct

    dòng chính; trực hệ

  • 嫡出 ちゃくしゅつ

    born in wedlock

    sinh ra trong giá thú

Kanji N1 khác