姫

キ/ひめ・ひめ-

Kanji thứ 229 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

princess

công chúa

Số nét

10

Bộ n

女

nữ

Cấu trúc

⿰女臣

Cách đọc

On’yomi
キ
Kun’yomi
ひめ・ひめ-

Gợi nhớ

Người phụ nữ sống trong lâu đài chính là công chúa.

Từ ví dụ

  • 姫 ひめ

    princess

    công chúa

  • 御姫様 おひめさま

    princess (hon.)

    công chúa (kính ngữ)

  • 王女 おうじょ

    princess

    công chúa

Kanji N1 khác