渡す

わたす

Romaji: watasu

Từ thứ 727 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

to ferry across (e.g. a river); to carry across; to traverse / to lay across; to build across / to hand over; to hand in; to pass; to give; to transfer

trao cho, đưa cho

Câu ví dụ

先生に紙を渡しました。

せんせいにかみをわたしました。

Tôi đã đưa giấy cho giáo viên.

Từ vựng N5 khác