交番

こうばん

Romaji: Kouban

Từ thứ 761 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

police box; small neighborhood police station / alternation; alternating (e.g. current)

đồn cảnh sát nhỏ

Câu ví dụ

道に迷ったら、交番で聞いてください。

みちに まよったら、こうばんで きいて ください。

Nếu bạn bị lạc, hãy hỏi tại đồn cảnh sát nhỏ.

Từ vựng N5 khác