次
つぎ
Romaji: tsugi
Từ thứ 985 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
next; following; subsequent / stage; station
tiếp theo
Câu ví dụ
次の電車に乗りましょう。
つぎの でんしゃに のりましょう。
Hãy đi chuyến tàu tiếp theo.
つぎ
Romaji: tsugi
Từ thứ 985 trong tổng 1000 của N5
next; following; subsequent / stage; station
tiếp theo
次の電車に乗りましょう。
つぎの でんしゃに のりましょう。
Hãy đi chuyến tàu tiếp theo.