NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

万

まん

Romaji: man

Từ thứ 996 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

10,000; ten thousand / myriad / everything; all / various

mười nghìn; vạn

Câu ví dụ

この車は百万円です。

この くるまは ひゃくまんえんです。

Chiếc xe này có giá một triệu yên.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ