万
まん
Romaji: man
Từ thứ 996 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
10,000; ten thousand / myriad / everything; all / various
mười nghìn; vạn
Câu ví dụ
この車は百万円です。
この くるまは ひゃくまんえんです。
Chiếc xe này có giá một triệu yên.
まん
Romaji: man
Từ thứ 996 trong tổng 1000 của N5
10,000; ten thousand / myriad / everything; all / various
mười nghìn; vạn
この車は百万円です。
この くるまは ひゃくまんえんです。
Chiếc xe này có giá một triệu yên.