お巡りさん
おまわりさん
Romaji: Omawarisan
Từ thứ 969 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
police officer
cảnh sát
Câu ví dụ
お巡りさんが車を止めました。
おまわりさんが くるまを とめました。
Cảnh sát đã dừng chiếc xe lại.
おまわりさん
Romaji: Omawarisan
Từ thứ 969 trong tổng 1000 của N5
police officer
cảnh sát
お巡りさんが車を止めました。
おまわりさんが くるまを とめました。
Cảnh sát đã dừng chiếc xe lại.