交差点
こうさてん
Romaji: kousaten
Từ thứ 172 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
crossing; intersection
ngã tư
Câu ví dụ
交差点で右に曲がります。
こうさてんでみぎにまがります。
Tôi rẽ phải tại ngã tư.
こうさてん
Romaji: kousaten
Từ thứ 172 trong tổng 1000 của N5
crossing; intersection
ngã tư
交差点で右に曲がります。
こうさてんでみぎにまがります。
Tôi rẽ phải tại ngã tư.