外国
がいこく
Romaji: gaikoku
Từ thứ 169 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
foreign country
nước ngoài
Câu ví dụ
外国からお客さんが来ました。
がいこくからおきゃくさんがきました。
Có một vị khách từ nước ngoài đến.
がいこく
Romaji: gaikoku
Từ thứ 169 trong tổng 1000 của N5
foreign country
nước ngoài
外国からお客さんが来ました。
がいこくからおきゃくさんがきました。
Có một vị khách từ nước ngoài đến.