銀行
ぎんこう
Romaji: ginkou
Từ thứ 136 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
bank
ngân hàng
Câu ví dụ
銀行でお金を下ろします。
ぎんこうでおかねをおろします。
Tôi rút tiền ở ngân hàng.
ぎんこう
Romaji: ginkou
Từ thứ 136 trong tổng 1000 của N5
bank
ngân hàng
銀行でお金を下ろします。
ぎんこうでおかねをおろします。
Tôi rút tiền ở ngân hàng.