出

シュツ・スイ/で-る・だ-す

Kanji thứ 6 trong tổng 80 của N5

Nghĩa

Exit / come out

Lối ra / đi ra

Số nét

5

Bộ n

凵

khảm

Cấu trúc

⿻山凵

Cách đọc

On’yomi
シュツ・スイ
Kun’yomi
で-る・だ-す

Gợi nhớ

Một mầm cây đâm xuyên mặt đất — đang đi ra ngoài.

Từ ví dụ

  • 出口 でぐち

    Exit

    Lối ra

  • 出発 しゅっぱつ

    Departure

    Khởi hành

  • 外出 がいしゅつ

    Going out

    Đi ra ngoài

Kanji N5 khác