結論を出す
けつろんをだす
Romaji: ketsuronwodasu
Từ thứ 466 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to conclude
đưa ra kết luận
Câu ví dụ
早く結論を出してください。
はやくけつろんをだしてください。
Vui lòng đưa ra kết luận nhanh chóng.
けつろんをだす
Romaji: ketsuronwodasu
Từ thứ 466 trong tổng 1000 của N4
to conclude
đưa ra kết luận
早く結論を出してください。
はやくけつろんをだしてください。
Vui lòng đưa ra kết luận nhanh chóng.