狭まる
せばまる
Romaji: sebamaru
Từ thứ 508 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to narrow (intransitive)
trở nên hẹp
Câu ví dụ
道の幅がだんだん狭まってきました。
みち の はば が だんだん せばまっ て き まし た。
Chiều rộng của con đường dần dần trở nên hẹp hơn.
せばまる
Romaji: sebamaru
Từ thứ 508 trong tổng 1000 của N4
to narrow (intransitive)
trở nên hẹp
道の幅がだんだん狭まってきました。
みち の はば が だんだん せばまっ て き まし た。
Chiều rộng của con đường dần dần trở nên hẹp hơn.